tơ huyết

tơ huyết

Một sợi tơ huyết hình thành trong cục máu đông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất sợi trong máu: " huyết" chỉ một loại protein dạng sợi trong máu, đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu. Khi cơ thể bị thương, huyết hình thành để tạo thành mạng lưới giữ các tế bào máu lại, giúp cầm máu làm lành vết thương.
    • Mối quan hệ gắn bó, keo sơn: Trong văn học đời sống, " huyết" còn được dùng để ẩn dụ cho tình cảm máu mủ, ruột thịt, hoặc mối quan hệ không thể tách rời.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về máu mủ: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến dòng máu, huyết thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • huyết yếu tố chính giúp máu đông lại khi bị thương. ( huyết đóng vai trò then chốt trong quá trình cầm máu.)
    • Tình mẫu tử như sợi huyết, không thể đứt rời. (Tình mẹ con gắn bó sâu sắc, như sợi trong máu.)
  • Tính từ (ẩn dụ):

    • Mối quan hệ huyết giữa hai anh em khiến họ luôn bên nhau. (Mối quan hệ máu mủ, ruột thịt làm họ không thể xa cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sợi huyết": hình ảnh ẩn dụ cho sự gắn kết bền chặt, khó phá vỡ.

    • Sợi huyết của tình thân thứ không có thể thay thế. (Tình cảm gia đình duy nhất không thể thay thế.)
  • " huyết đông máu": thuật ngữ y học chỉ chức năng của huyết trong sinh lý.

    • Khi thiếu huyết đông máu, bệnh nhân dễ bị chảy máu không kiểm soát. (Thiếu huyết dẫn đến rối loạn đông máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Huyết tương (danh từ): phần lỏng của máu, không chứa tế bào máu.

    • Huyết tương chiếm khoảng 55% thể tích máu. (Huyết tương thành phần chính của máu.)
  • Fibrin (danh từ): từ mượn từ tiếng Anh, chỉ huyết trong ngữ cảnh y học.

    • Fibrin được hình thành từ fibrinogen dưới tác động của enzyme thrombin. (Fibrin dạng hoạt động của huyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Máu mủ: quan hệ ruột thịt, huyết thống.

    • Anh em máu mủ không thể chia lìa. (Anh em ruột thịt không thể xa nhau.)
  • Gắn bó: dính liền, không thể tách rời (dùng cho tình cảm).

    • Họ mối quan hệ gắn bó như huyết. (Họ gắn bó khăng khít, bền chặt.)
Thành ngữ liên quan
  • huyết không đứt: chỉ mối quan hệ ruột thịt, tình cảm sâu nặng không thể phá vỡ.

    • xa cách bao lâu, tình cảm gia đình vẫn như huyết không đứt. (Tình thân mãi mãi bền chặt.)
  • Máu chảy ruột mềm: thành ngữ nói về tình anh em ruột thịt, khi người thân gặp nạn thì mình cũng đau đớn.

    • Thấy em trai gặp khó khăn, anh ấy không thể ngồi yên, máu chảy ruột mềm. (Tình ruột thịt khiến anh ấy phải giúp đỡ.)